Danh mục các loài cây trồng được bảo hộ

 

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục loài cây trồng được bảo hộ:

 STT Tên Việt Nam
Vietnamese name
Tên khoa học
Botanical name
1 Bầu Lagenaria sinceraria (Molina) Stanley.
2 Bí Ngô (Bí đỏ) Cucurbita maxima Duch; Cucurbita pepo L; Cucurbita moschata L.
3 Persea americana Mill.
4 Bông Gossypium hirsutum L. và Gossypium barbadense L.
5 Bưởi Citrus grandis L.
6 Cà tím Solanum melongena L.
7 Cà chua Lycopersicon esculentum Mill
8 Cà phê và các giống lai giữa các loài cà phê khác nhau Coffea arabica L. Coffea canephora Pierre ex.A.Froehner
9 Cà rốt Daucus carota L.
10 Cải bắp Brassica oleracea L.
11 Cải củ Raphanus sativus L.
12 Cải thảo Brassica pekinensis Lour. Rupr.
13 Cam Citrus L. Rutaceae
14 Cẩm chướng Dianthus L.
15 Cần tây Apium graveolens L.
16 Cao su Hevea Aubl.
17 Cây rong rổ  
18 Chè Cammellia sinensis
19 Chè dây Ampelopsis cantoniensis (Hook.et.Am) Planch.
20 Chi diếp (lưỡi mác) Lactus sp.
21 Chùm ngây Moringa oleifera L.
22 Chuối Musa acuminata Colla; Musa xparadisiaca L.
23 Cỏ Pennisetum americanun [L]  Leeke; Pennisetum purpuretum Schumach;
24 Cúc Vạn thọ Tagetes L.
25 Hồng môn Anthurium Schott.
26 Đào Prunus persica (L) Batsch)
27 Đậu Bắp Abelmoschus esculentus (L.) Moench.
28 Đậu cô ve Phaseolus vulgaris L.
29 Đậu đũa Vigna unguiculata (L) Walp.supsp.secquibedalis (L) Verdc. L.
30 Đậu Hà Lan Pisum sativum L.
31 Đậu xanh Vigna radiata (L.) R Wilczek
32 Dâu tằm Vicia faba L. var. major Harz
33 Dâu tây Fragaria L.
34 Đậu tương Glycine max (l.) Merrill
35 Dẻ Castanea sativa Mill.
36 Địa lan Cymbidium Sw
37 Đu đủ Carica papaya L
38 Dứa Ananas comosus (L.) Merr.
39 Dưa chuột Cucumis sativus L.
40 Dưa hấu Citrullus lanatus (Thunb) Matsum et Nakai
41 Gừng Zingiber officinale Rosc.
42 Hành, Hẹ Allium Cepa; Allium Oschaninii O.Fedtsch
43 Hoa cúc Chrysanthemum spec.
44 Hoa Đồng tiền Gerbera Cass
45 Hoa giấy  
46 Hoa hồng Rosa L.
47 Hoa Lay ơn Gladiolus L.
48 Hoa Lily Lilium L.
49 Hoa trạng nguyên Euphorbia pulcherrima Willd.ex Klotzsch
50 Hồng Diospyros kaki L.
51 Hướng dương Helianthus annuus L.
52 Khoai lang Ipomoea batatas .L
53 Khoai môn Colocasia esculenta (L.) Schott
54 Khoai tây Solanum tuberosum (L)
55 Lạc Arachis hypogea L.
56 Lan (Hòa thảo) Dendrobium Sw.
57 Lan hồ điệp Phalaenopsis Blume.
58 Lan Mokara  
59 Pyrus communis L.
60 Lúa Oryza Sativa L.
61 Mận Prunus salicina Lindl.
62 Mía Saccharum L.
63 Prunus arminiaca L.
64 Móng bò Bauhinia sp.
65 Mướp đắng Momordica Charantia L.
66 Ngô Zea mays L.
67 Nhãn Dimocartpus Longan L.
68 Nho Vitis L.
69 Ổi Psidium guava L.
70 Ớt Capsicum anmum L.
71 Rau Dền Amaranthus L.
72 Rau muống Ipomoea aquatica
73 Sắn Manihot esculenta Crantz
74 Sen Lotus corniculatus L.; Lotus pendunculatus Cav.; Lotus uliginosus Schkuhr.;
Lotus tenuis Walds.et.kit.ex Wlld; Lotus subbiflorus. Lag.
75 Sống đời (cây bỏng) Kalanchoe blossfeldiana Poelln.
76 Su hào Brrassica oleracea L.
77 Sung Ficus L. (Ficus costata Ait; Ficus benjamitina L.; Ficus carica L.
78 Sup lơ Brrassica oleracea L. Convar botrytis (L.) Alef. Var.botrytis L.
79 Táo Malus domestica Borkh
80 Thanh Long Hylocereus (Haw.) Britton & Rose;Hyceloreus Costaricensis (F.A.C Weber); Hylocereus Polyrhizus (F.A.C Weber)
81 Hải đường Begonia×hiemalis Fotsch
82 Thược dược Dahlia Cav.
83 Thuốc lá Nicotiana tabacum L.
84 Trinh nữ hoàng cung Crinum latifolium L.
85 Tuy lip Tulipa L.
86 Vải Litche chinensis L.
87 Xà lách Lactuca sativa L.
88 Xích đồng nam (Mỏ đỏ, xích đồng) Clerodendrum kaempferi (jacq) Siebold, exhassk
89 Xoài Mangifera indica L.
90 Xương rồng Nhóm Chumbera, Nopal tunero, Tuna và Nhóm Xoconostles
91 Lily Peru (Lily Thảo Mộc) Alstroemeria
92 Cao lương Sorghum Bicolor L.
93 Vừng Sesamum Indicum L.
94 Nghệ đen Curcuma zedoaria
95 Nghệ vàng Curcuma Longa L.
96 Nghệ trắng Curcuma aromatica
97 Mac ca Macadamia integrifolia Maiden et Betche,Macadamia tetraphylla L.A.S. Johnson)
98 Sacha Inchi Plukenetia Volubilis L.
99 Dẻ Nhật Bản Castanea crenataMill.
100 Dẻ châu Mỹ Castanea dentataMill.
101  Tung dầu Aleurites fordii (Hemsl.).
102  Các loài thuộc chi Sồi Quercus L.
103  Hồ tiêu Piper nigrum L.
104  Điều Anacardium occidentale L.
105 Ca cao Theobroma cacao L.
106  Dừa Cocos nucifera L.
107 Cỏ Linh lăng Medicago sativa L.
Đối tác